Các chỉ số của thai nhi chính là chỉ sự thay đổi, phát triển về các chỉ số như đường kính túi thai, về chiều dài đầu mông, đường kính lưỡng đỉnh…. Tất nhiên cùng với sự lớn lên của thai nhi trong bụng thì các chỉ số này của thai nhi cũng thay đổi liên tục theo hướng lớn dần lên. Chính vì vậy có thể coi các chỉ số thai nhi này sẽ phản ánh chính xác độ phát triển của em bé khi ở trong bụng mẹ.

cac chi so cua thai nhi chi tiet nhat qua cac tuan tuoi - Các chỉ số của thai nhi chi tiết nhất qua các tuần tuổi

Các chỉ số của thai nhi chi tiết nhất qua các tuần tuổi

Thời gian đầu của thai kỳ đến tuần thai thứ 6, hầu hết các mẹ bầu sẽ chưa phát hiện ra mình có thai, và thai nhi trong thời gian này cũng mới di chuyển vào tử cung nên các thiết bị siêu âm cũng chưa thể dò tìm được hình ảnh. Khoảng từ 4 đến 6 tuần, khi mà phôi bắt đầu làm tổ và hình thành trong tử cung thì bác sĩ mới đo được các chỉ số của thai nhi như chiều dài đầu mông cũng như đo được đường kính túi thai.

Trong suốt thời gian thai kỳ, mẹ bầu sẽ được bác sĩ hướng dẫn và hẹn lịch khám cụ thể vào các mốc quan trọng. Và để có thể biết được xem bé yêu có phát triển bình thường hay không, các mẹ bầu có thể tham khảo bảng chi tiết các chỉ số siêu âm tiêu chuẩn dưới đây để đối chiếu với các chỉ số siêu âm của con mình.

Do nội dung bài viết dài, các mẹ bầu bấm vào từng mục trong phần mục lục để xem bảng các chỉ số siêu âm thai nhi tương ứng với từng tuần nhé!

MỤC LỤC
Các chỉ số của thai nhi 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 26 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 13 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 27 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 14 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 28 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 15 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 29 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 16 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 30 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 17 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 31 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 18 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 32 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 19 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 33 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 20 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 34 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 21 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 35 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 22 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 36 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 23 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 37 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 24 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 38 tuần tuổi
Các chỉ số của thai nhi 25 tuần tuổi Các chỉ số của thai nhi 39 – 40 tuần tuổi

 

Bảng chú thích các ký hiệu viết tắt trong bảng các chỉ số siêu âm thai nhi theo tuần

GSD = Gestinational sac diameter (đường kính túi thai) AC = Abdominal circumference (chu vi bụng)
CRL = Crown-rump length (chiều dài đầu-mông) HC = Head circumference (chu vi đầu)
BPD = Biparietal diameter (đường kính lưỡng đỉnh) EFW = Estimated Fetal Weight (Cân nặng thai nhi ước tính)
FL = Femur length (chiều dài xương đùi) GH = ngưỡng giới hạn 10%-90%
GTTB = giá trị trung bình  

 

Các chỉ số của thai nhi 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
5+0 5,5
5+1 6
5+2 7
5+3 8
5+4 9
5+5 10
5+6 11
6+0 12 4
6+1 13 5
6+2 14 6
6+3 15 7
6+4 16 8
6+5 17 9
6+6 18 9,5
7+0 19 9
7+1 20 10
7+2 21 11
7+3 22 12
7+4 23 13
7+5 24 14
7+6 25 15
8+0 26 16
8+1 26,5 17
8+2 27 18
8+3 28 19
8+4 29 20
8+5 30 21
8+6 31 22
9+0 32 23
9+1 33 23
9+2 34 24
9+3 35 25
9+4 36 26
9+5 37 28
9+6 38 30
10+0 39 31
10+1 40 33
10+2 41 34
10+3 42 36
10+4 43 37
10+5 44 38
10+6 45 40
11+0 46 41
11+1 47 42
11+2 48 44
11+3 49 45
11+4 50 46
11+5 51 48
11+6 52 51
12+0 53 53
12+1
12+2
12+3
12+4
12+5
12+6

 

Các chỉ số của thai nhi 13 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
13+0 21 15-27 75 59-92
13+1 21 16-28
13+2 22 16-28
13+3 22 17-29
13+4 23 18-30
13+5 24 18-30
13+6 24 19-31

 

Các chỉ số của thai nhi 14 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
14+0 25 19-31 14 13-15 88 72-104 97 91-103
14+1 25 19-31
14+2 25 20-32
14+3 26 21-32
14+4 27 21-33
14+5 28 22-34
14+6 28 22-34

 

Các chỉ số của thai nhi 15 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
15+0 29 23-35 17 16-19 100 82-117 110 104-116
15+1 29 23-35
15+2 30 24-36
15+3 30 24-36
15+4 31 25-37
15+5 31 25-37
15+6 32 26-38

 

Các chỉ số của thai nhi 16 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
16+0 32 26-38 20 18-22 115 98-131 124 117-131 146 121-171
16+1 33 27-39 21 19-23 117 98-134 126 119-134 151 125-177
16+2 33 27-39 21 19-23 118 99-136 128 121-135 156 129-183
16+3 34 28-40 21 20-24 119 99-138 130 123-137 161 133-189
16+4 34 28-40 22 20-24 120 99-140 132 124-140 166 138-194
16+5 35 29-41 22 21-25 121 99-142 134 126-142 171 142-200
16+6 35 29-41 23 21-25 123 100-145 136 128-144 176 146-206

 

Các chỉ số của thai nhi 17 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
17+0 36 30-42 23 22-26 124 100-147 138 130-146 181 150-212
17+1 36 31-43 23 23-27 126 103-148 140 132-148 187 155-219
17+2 37 31-43 24 23-27 127 104-148 142 133-150 193 160-226
17+3 37 31-43 24 23-27 128 106-149 144 135-152 199 165-233
17+4 38 32-44 24 24-28 129 109-150 145 137-154 205 170-240
17+5 38 32-44 24 24-28 130 111-151 147 139-156 211 175-247
17+6 39 33-45 25 25-29 132 113-151 149 140-158 217 180-254

 

Các chỉ số của thai nhi 18 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
18+0 39 33-45 25 25-29 133 115-152 151 142-160 223 185-261
18+1 40 34-46 26 25-30 135 118-153 153 144-162 230 191-269
18+2 40 34-46 26 26-30 137 120-154 155 146-164 237 197-278
18+3 41 35-47 26 26-31 139 123-155 157 148-166 244 203-286
18+4 41 35-47 27 26-31 141 126-157 158 149-168 252 209-294
18+5 42 36-48 27 26-32 143 129-158 160 151-170 259 215-302
18+6 42 36-48 28 27-32 145 131-159 162 153-172 266 221-311

 

Các chỉ số của thai nhi 19 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
19+0 43 37-49 28 27-33 147 134-160 164 155-174 273 227-319
19+1 43 38-50 29 28-34 149 135-163 166 157-176 281 234-329
19+2 44 38-50 29 28-34 150 135-165 168 158-178 290 241-338
19+3 44 38-50 29 28-34 152 136-168 170 160-180 298 248-348
19+4 45 39-51 30 29-35 154 137-171 171 162-181 306 254-358
19+5 45 39-51 30 29-35 156 138-174 173 164-183 314 261-368
19+6 46 40-52 31 30-36 157 138-176 175 165-185 323 268-377

 

Các chỉ số của thai nhi 20 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
20+0 46 40-52 31 30-36 159 139-179 177 167-187 331 275-387
20+1 47 41-53 32 30-36 160 140-180 179 169-189 341 283-398
20+2 47 41-53 32 31-37 161 141-181 180 170-191 350 291-410
20+3 48 42-54 32 31-37 162 142-182 182 172-193 360 299-421
20+4 48 42-54 33 31-37 164 144-184 184 173-194 370 307-433
20+5 49 43-55 33 31-37 165 145-185 186 175-196 380 315-444
20+6 49 43-55 34 32-38 166 146-186 187 176-198 389 323-456

 

Các chỉ số của thai nhi 21 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
21+0 50 44-56 34 32-38 167 147-187 189 178-200 399 331-467
21+1 50 45-57 34 33-39 169 148-189 191 180-202 410 341-480
21+2 51 45-57 35 33-39 170 149-190 192 181-204 422 350-493
21+3 51 45-57 35 33-39 171 150-191 194 183-206 433 360-506
21+4 52 46-58 35 34-40 172 151-193 196 184-207 444 369-520
21+5 52 46-58 35 34-40 173 152-194 198 186-209 455 379-533
21+6 53 47-59 36 35-41 175 153-196 199 187-211 467 388-546

 

Các chỉ số của thai nhi 22 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
22+0 53 47-59 36 35-41 176 154-197 201 189-213 478 398-559
22+1 53 48-60 37 35-42 178 158-198 203 191-215 491 408-574
22+2 54 48-60 37 36-42 180 160-199 204 192-216 504 419-589
22+3 54 48-60 37 36-43 182 163-200 206 194-218 517 429-604
22+4 55 49-61 38 36-43 184 166-202 208 196-220 529 440-620
22+5 55 49-61 38 36-44 186 169-203 210 198-222 542 450-635
22+6 56 50-62 39 37-44 188 172-204 211 199-223 555 461-650

 

Các chỉ số của thai nhi 23 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
23+0 56 50-62 39 37-45 190 175-205 213 201-225 568 471-665
23+1 56 51-63 40 38-46 192 174-209 215 203-227 583 483-682
23+2 57 51-63 40 38-46 193 174-212 216 204-228 597 495-699
23+3 57 51-63 40 38-46 195 173-216 218 205-230 612 507-716
23+4 58 52-64 41 39-47 196 173-220 219 207-232 626 520-733
23+5 58 52-64 41 39-47 198 172-224 221 208-234 641 532-750
23+6 59 53-65 42 40-48 199 172-227 222 210-235 655 544-767

 

Các chỉ số của thai nhi 24 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
24+0 59 53-65 42 40-48 201 171-231 224 211-237 670 556-784
24+1 59 54-66 42 40-48 202 174-229 226 213-239 686 570-803
24+2 60 54-66 43 41-49 202 177-228 227 214-240 703 583-822
24+3 60 54-66 43 41-49 203 180-227 229 216-242 719 597-841
24+4 61 55-67 43 41-49 204 182-225 230 217-244 736 611-861
24+5 61 55-67 43 41-49 205 185-224 232 219-246 752 625-880
24+6 62 56-68 44 42-50 205 188-222 233 220-247 769 638-899

 

Các chỉ số của thai nhi 25 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
25+0 62 56-68 44 42-50 206 191-221 235 222-249 785 652-918
25+1 62 57-69 45 43-51 209 194-224 237 224-251 803 667-939
25+2 63 57-69 45 43-51 211 195-227 238 225-252 822 682-961
25+3 63 57-69 45 43-51 213 197-230 240 226-254 840 697-982
25+4 64 58-70 46 44-52 216 200-232 241 228-255 858 713-1004
25+5 64 58-70 46 44-52 218 202-235 243 229-257 876 728-1025
25+6 65 39-71 47 45-53 221 204-238 244 231-258 895 743-1047

 

Các chỉ số của thai nhi 26 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
26+0 65 59-71 47 45-53 223 206-241 246 232-260 913 758-1068
26+1 65 60-72 47 45-54 225 206-244 248 234-262 933 775-1092
26+2 66 60-72 48 45-54 226 206-246 249 235-263 954 792-1115
26+3 66 60-72 48 45-54 227 206-249 250 236-265 974 809-1139
26+4 67 61-73 48 46-55 229 205-252 252 237-266 994 825-1163
26+5 67 61-73 48 46-55 230 205-255 253 238-268 1014 842-1187
26+6 68 62-74 49 46-56 232 205-257 255 240-269 1035 859-1210

 

Các chỉ số của thai nhi 27 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
27+0 68 62-74 49 46-56 233 205-260 256 241-271 1055 876-1234
27+1 68 63-75 50 47-57 235 207-263 258 243-273 1077 894-1260
27+2 69 63-75 50 47-57 237 208-264 259 244-274 1099 913-1286
27+3 69 63-75 50 47-57 239 210-266 260 245-275 1121 931-1312
27+4 70 64-76 51 48-58 240 211-269 262 247-277 1144 949-1338
27+5 70 64-76 51 48-58 242 213-271 263 248-278 1166 967-1364
27+6 71 65-77 52 49-59 244 214-273 265 250-280 1188 986-1390

 

Các chỉ số của thai nhi 28 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
28+0 71 65-77 52 49-59 246 216-275 266 251-281 1210 1004-1416
28+1 71 65-77 52 49-59 247 219-275 268 252-283 1234 1024-1444
28+2 72 66-78 53 50-60 248 221-274 269 253-284 1258 1044-1472
28+3 72 66-78 53 50-60 249 223-274 270 254-285 1282 1064-1500
28+4 72 66-78 53 50-60 249 226-273 271 256-287 1307 1085-1529
28+5 72 67-79 53 50-60 250 228-273 272 257-288 1331 1105-1557
28+6 73 67-79 54 51-61 251 231-272 274 258-290 1355 1125-1585

 

Các chỉ số của thai nhi 29 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
29+0 73 67-79 54 51-61 252 233-272 275 259-291 1379 1145-1613
29+1 73 68-80 54 51-61 253 232-274 277 261-293 1405 1166-1643
29+2 74 68-80 55 52-62 253 232-275 278 262-294 1430 1188-1673
29+3 74 68-80 55 52-62 254 231-277 279 263-295 1456 1209-1703
29+4 75 69-81 55 52-62 254 231-279 280 264-296 1482 1230-1734
29+5 75 69-81 55 52-62 255 230-281 281 265-297 1508 1251-1764
29+6 76 70-82 56 53-63 255 230-282 283 267-299 1533 1273-1794

 

Các chỉ số của thai nhi 30 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
30+0 76 70-82 56 53-63 256 229-284 284 268-300 1559 1294-1824
30+1 76 70-82 57 53-63 260 232-289 286 269-302 1586 1317-1856
30+2 77 71-83 57 54-64 262 234-292 287 270-303 1614 1229-1888
30+3 77 71-83 57 54-64 265 236-296 288 271-304 1641 1362-1920
30+4 77 71-83 58 54-64 269 238-299 289 273-306 1669 1385-1953
30+5 77 71-83 58 54-64 272 240-303 290 274-307 1696 1408-1985
30+6 78 72-84 59 55-65 275 243-307 292 275-309 1724 1430-2017

 

Các chỉ số của thai nhi 31 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
31+0 78 72-84 59 55-65 278 245-311 293 276-310 1751 1453-2049
31+1 78 73-85 59 55-66 279 247-311 294 277-311 1780 1477-2083
31+2 79 73-85 60 55-66 279 248-311 295 278-312 1809 1501-2116
31+3 79 73-85 60 55-66 280 250-311 296 279-313 1838 1525-2150
31+4 80 74-86 60 56-67 281 251-310 298 281-315 1866 1549-2184
31+5 80 74-86 60 56-67 282 253-310 299 282-316 1895 1573-2218
31+6 81 75-87 61 56-68 282 254-310 300 283-317 1924 1597-2251

 

Các chỉ số của thai nhi 32 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
32+0 81 75-87 61 56-68 283 256-310 301 284-318 1953 1621-2285
32+1 81 75-87 61 56-68 286 256-316 302 285-319 1983 1646-2320
32+2 82 76-88 62 57-69 288 255-320 303 286-320 2013 1670-2355
32+3 82 76-88 62 57-69 290 255-325 304 287-321 2043 1695-2390
32+4 82 76-88 62 57-69 292 255-329 305 287-323 2072 1720-2425
32+5 82 76-88 62 57-69 294 255-334 306 288-324 2102 1745-2460
32+6 83 77-89 63 58-70 297 254-339 307 289-325 2132 1769-2495

 

Các chỉ số của thai nhi 33 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
33+0 83 77-89 63 58-70 299 254-344 308 290-326 2162 1794-2530
33+1 83 77-89 63 58-70 300 258-341 309 291-327 2193 1820-2566
33+2 84 78-90 64 59-71 300 261-339 310 292-328 2223 1845-2602
33+3 84 78-90 64 59-71 300 264-336 311 293-329 2254 1871-2638
33+4 84 78-90 64 59-71 301 267-334 312 294-330 2285 1896-2673
33+5 84 78-90 64 59-71 301 270-331 313 295-331 2316 1922-2709
33+6 85 79-91 65 60-72 302 274-329 314 296-332 2346 1947-2745

 

Các chỉ số của thai nhi 34 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
34+0 85 79-91 65 60-72 302 277-326 315 297-333 2377 1973-2781
34+1 85 79-91 65 60-72 304 277-330 316 298-334 2408 1999-2817
34+2 86 80-92 66 61-73 306 278-333 317 299-335 2439 2025-2854
34+3 86 80-92 66 61-73 308 278-336 318 300-336 2470 2051-2890
34+4 86 80-92 66 61-73 309 278-340 319 301-338 2502 2076-2927
34+5 86 80-92 66 61-73 311 278-343 320 302-339 2533 2102-2963
34+6 87 81-93 67 62-74 313 279-347 321 303-340 2564 2128-3000

 

Các chỉ số của thai nhi 35 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
35+0 87 81-93 67 62-74 315 279-350 322 304-341 2595 2154-3036
35+1 87 81-93 67 62-74 316 280-351 323 305-342 2626 2180-3072
35+2 88 82-94 67 63-75 317 281-352 324 305-343 2657 2206-3109
35+3 88 82-94 67 63-75 318 282-353 325 306-344 2688 2232-3145
35+4 88 82-94 68 63-75 319 282-355 325 307-344 2720 2257-3182
35+5 88 82-94 68 63-75 320 283-356 326 308-345 2751 2283-3218
35+6 89 83-95 68 64-76 321 284-357 327 308-346 2782 2309-3255

 

Các chỉ số của thai nhi 36 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
36+0 89 83-95 68 64-76 322 285-358 328 309-347 2813 2335-3291
36+1 89 83-95 68 64-77 324 285-361 329 310-348 2844 2360-3327
36+2 89 83-95 69 65-77 325 285-363 329 310-348 2874 2386-3363
36+3 89 83-95 69 65-77 326 285-366 330 311-349 2905 2411-3399
36+4 90 84-96 69 65-78 327 285-369 331 312-350 2936 2437-3435
36+5 90 84-96 69 65-78 328 285-372 332 313-351 2967 2462-3471
36+6 90 84-96 70 66-79 330 285-374 332 313-351 2997 2488-3507

 

Các chỉ số của thai nhi 37 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
37+0 90 84-96 70 66-79 331 285-377 333 314-352 3028 2513-3543
37+1 90 84-96 70 66-79 332 288-376 334 315-353 3058 2538-3578
37+2 91 85-97 70 66-80 332 290-375 334 315-354 3087 2562-3612
37+3 91 85-97 70 66-80 333 292-374 335 316-355 3117 2587-3647
37+4 91 85-97 71 67-80 334 295-374 336 317-355 3147 2612-3682
37+5 91 85-97 71 67-80 335 297-373 337 318-356 3177 2637-3717
37+6 92 86-98 71 67-81 335 300-372 337 318-357 3206 2661-3751

 

Các chỉ số của thai nhi 38 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
38+0 92 86-98 71 67-81 336 302-371 338 319-358 3236 2686-3786
38+1 92 86-98 71 67-81 338 301-377 339 320-359 3264 2710-3819
38+2 92 86-98 72 67-81 340 300-381 339 320-359 3293 2733-3853
38+3 92 86-98 72 67-81 342 299-386 340 320-360 3321 2757-3886
38+4 93 87-99 72 68-82 344 298-390 340 321-360 3350 2780-3919
38+5 93 87-99 72 68-82 346 297-395 341 321-361 3378 2804-3952
38+6 93 87-99 73 68-82 348 296-400 341 322-361 3407 2827-3986

 

Các chỉ số của thai nhi 39 – 40 tuần tuổi

TUỔI THAI (ngày) GSD(mm) CRL (mm) BPD (mm) FL (mm) AC (mm) HC (mm) EFW (g)
GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH GTTB GH
39+0 93 87-99 73 68-82 350 295-405 342 322-362 3435 2851-4019
39+1 93 87-99 73 68-82 353 301-405 343 323-363 3461 2873-4050
39+2 93 87-99 73 69-83 355 304-405 343 323-363 3488 2895-4080
39+3 93 87-99 73 69-83 357 309-405 344 324-364 3514 2917-4111
39+4 94 88-100 74 69-83 359 314-404 344 324-364 3540 2938-4142
39+5 94 88-100 74 69-83 361 319-404 345 325-365 3566 2960-4173
39+6 94 88-100 74 70-84 364 323-404 345 325-365 3593 2982-4203
40+0 94 88-100 74 70-84 366 328-404 346 326-366 3619 3004-4234

Hy vọng với bảng các chỉ số của thai nhi chi tiết nhất qua các tuần tuổi sẽ giúp các mẹ bầu theo dõi sự phát triển của thai nhi một cách tốt nhất! Hãy chia sẻ bài viết để các mẹ bầu cùng đọc nhé!

Các chỉ số của thai nhi chi tiết nhất qua các tuần tuổi
5 (100%) 5 votes